

làm nhám- làm cho bề mặt, vải hoặc vật tương tự xuất hiện những chỗ gồ ghề nhỏ, khiến nó không còn trơn láng mà trở nên ráp, nhám.
einer Oberfläche, einem Gewebe oder Ähnlichem kleine Unebenheiten beibringen, so dass es nicht mehr glatt, sondern rau ist