

cọ trầy- cọ xát đến mức da bị trầy xước hoặc bị loét rát
sich wund reiben
tiêu diệt- đánh bại hoàn toàn ai đó hoặc một đơn vị nào đó, làm cho họ bị tan rã
jemanden [zum Beispiel eine militärische Einheit] vollständig besiegen
bào mòn- làm cho ai đó hoặc chính mình dần kiệt sức, suy sụp hoặc bị zày vò
jemanden erschöpfen; zermürben
kiệt sức- tự làm mình mệt lả, tiêu hao hết sức lực đến mức gần như không còn sức nữa
sich erschöpfen; seine Kräfte bis zur Erschöpfung aufbrauchen