

cuộn lại- quấn một vật dài, mảnh quanh chính nó để làm cho nó gọn và nhỏ hơn
etwas (Langes, Dünnes) um sich selbst wickeln und so kleiner gestalten
mở cuộn- tháo ra một vật đang được cuộn lại để có thể tiếp cận nội dung bên trong
etwas (Zusammengewickeltes) entrollen und so den Inhalt zugänglich machen
xem xét lại- xử lý lại một sự việc hay quá trình đã kết thúc thêm một lần nữa
einen abgeschlossenen Vorgang ein weiteres Mal behandeln
đánh tạt sườn- bắt đầu từ bên sườn, lần lượt tấn công và đánh bại từng đơn vị đối phương
von der Seite beginnend eine gegnerische Abteilung nach der nächsten angreifen und besiegen