

mở khóa- dùng chìa khóa để mở một ổ khóa
mit einem Schlüssel ein Schloss öffnen
thổ lộ- bộc bạch, tâm sự với người khác một cách tin cậy
sich mitteilen
đuổi kịp- rút ngắn khoảng cách chênh lệch với một người hoặc một nhóm
den Vorsprung zu jemandem oder einer Gruppe reduzieren
bắt kịp- đuổi theo và bắt kịp vận động viên đang dẫn đầu
führenden Sportler einholen
đấu nối- kết nối với hệ thống cung cấp dịch vụ công cộng
an die öffentliche Versorgung anschließen
phân giải- chuyển một chất khó tan, chẳng hạn như sulfat, thành một hợp chất tan bằng các chất hoặc quy trình thích hợp
einen schwerlöslichen Stoff (zum Beispiel Sulfat) mit Hilfe geeigneter Substanzen/Verfahren in eine lösliche Verbindung überführen
khai mở- mở ra để khai thác, đặc biệt bằng cách tạo lối tiếp cận tới mỏ hoặc vỉa quặng
für den Abbau erschließen