

làm giật mình- làm cho người hoặc con vật đột nhiên hoảng sợ, bị kéo ra khỏi giấc ngủ hoặc trạng thái nghỉ ngơi
(eine Person, ein Tier) plötzlich erschrecken und damit aus dem Schlaf, aus einer Ruheposition reißen
đánh động- làm cho ai đó đột nhiên nhận ra một điều gì đó gây ra cảm xúc khó chịu hoặc lo lắng
(jemandem) plötzlich etwas bewusst machen, was unangenehme Emotionen auslöst
choàng tỉnh- đột nhiên tỉnh dậy, bật dậy hoặc cử động vì hoảng sợ
plötzlich vor Schreck aufwachen, sich erheben, sich bewegen