dụ mua- khiến ai đó mua hoặc chấp nhận một thứ gì đó bằng những lời không hoàn toàn đúng sự thật, những lời bịa nhỏ hoặc cách nói lừa phỉnh.
jemanden durch kleine Unwahrheiten zum Kauf, zur Akzeptanz von etwas bringen
„Dafür ließ er sich von einem wandernden Teehändler, der vorgab, den Leuten die Krankheit an den Augen ablesen zu können, mehrere Pfund Unkraut gegen die kranke Leber aufschwindeln, mit denen man eine Kuh hätte füttern können; […]“
“Vì thế, ông đã để cho một người bán trà rong, kẻ tự xưng có thể nhìn vào mắt mà đọc ra bệnh của người ta, dụ mua mất mấy cân cỏ dại chữa bệnh gan, nhiều đến mức có thể đem cho một con bò ăn; […]”