
leo lên, trèo lên- di chuyển lên trên bằng sức lực của bản thân hoặc bằng động cơ
sich aus eigener Kraft oder mit Motorantrieb nach oben bewegen
lên xe, lên ngựa- bước lên một phương tiện hoặc vật cưỡi
ein Fahrzeug oder Reittier besteigen
bốc lên, bay lên- bay lên cao do các điều kiện vật lý
aufgrund physikalischer Bedingungen in die Höhe steigen
trồi lên, nhô lên- được nâng lên, nhô lên cao
sich erheben, hochragen
nảy sinh, dấy lên- xuất hiện, nảy sinh
sich einstellen
thăng tiến, thăng chức- đạt được một vị trí nghề nghiệp hoặc xã hội cao hơn
einen höheren beruflichen oder sozialen Rang erreichen
thăng hạng, lên hạng- đạt được hạng đấu/giải đấu/lớp thi đấu cao hơn tiếp theo
die nächsthöhere Spielklasse/Liga/Wettkampfklasse erreichen
lên lớp- được phép học lớp cao hơn tiếp theo
die nächsthöhere Klasse besuchen (dürfen)