
hâm nóng- làm nóng lại thứ gì đó đã nguội lạnh
(etwas, das erkaltet ist) erneut warm machen
khơi lại- thường mang nghĩa tiêu cực: gợi lại trong ký ức, đem ra bàn lại; bắt đầu lại từ đầu
(zumeist negativ) wieder ins Gedächtnis rufen, wieder zur Sprache bringen; von Neuem beginnen lassen
sưởi ấm- làm ấm lại bản thân bằng nguồn nhiệt hoặc tương tự
sich an einer Wärmequelle oder dergleichen wieder warm machen
khởi động- làm nóng người trước hoạt động thể thao bằng các bài tập thể dục nhẹ nhàng hoặc tương tự để thả lỏng cơ thể
sich vor einer sportlichen Betätigung durch leichte gymnastische oder dergleichen Übungen auflockern