Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
ausbüxen — Meaning: trốn đi — BlauBerry
ausbüxen
[ˈaʊ̯sˌbʏksn̩]
Verb
Definitions
1
trốn đi
- tự ý rời đi hoặc lẻn đi mà không được phép
sich unerlaubt entfernen
Zwei aus der Gruppe sind mir leider
ausgebüxt
.
Tiếc là hai người trong nhóm đã trốn đi mất.
„Weil sie in Bad Schandau aus der Jugendherberge
waren, haben Floris alte Klassenkameraden Strafarbeiten bekommen.“
ausgebüxt
“Vì họ đã trốn khỏi nhà nghỉ thanh niên ở Bad Schandau, nên những người bạn cùng lớp cũ của Floris đã bị phạt làm bài phạt.”
Verb