ấp trứng- ngồi trên những quả trứng đã thụ tinh cho đến khi con non nở ra
auf befruchteten Eiern sitzen, bis die Küken schlüpfen
âm mưu- chuẩn bị một mưu mẹo, nghĩ ra hoặc sắp đặt điều xấu
eine List vorbereiten, etwas Böses ausdenken