
trả phòng- hoàn tất các thủ tục cần thiết trước khi rời khách sạn, chuyến bay hoặc nơi tương tự, như rời phòng, thanh toán mọi hóa đơn và chính thức làm thủ tục rời đi
entsprechende Formalitäten nach einem Hotelaufenthalt, Flug oder Ähnlichem vor der Abreise erledigen (beispielsweise Räumen des Zimmers, Zahlen sämtlicher Rechnungen und so weiter) und sich formell abmelden
làm thủ tục rời- chính thức xóa đăng ký hoặc làm thủ tục cho một người hay vật ra khỏi hệ thống quản lý sau thời gian lưu trú tại khách sạn, chuyến bay hoặc trường hợp tương tự
jemanden/etwas nach einem Hotelaufenthalt, Flug oder Ähnlichem formell aus dem verwaltenden System abmelden