

bền bỉ- Có khả năng chịu đựng sự căng thẳng hoặc vất vả trong thời gian dài mà không dễ bỏ cuộc hay suy giảm.
eine Belastung lange durchhaltend
lâu năm- Dùng cho thực vật, đặc biệt là cỏ dại: liên tục nảy chồi lại và mọc lại nhiều lần, rất khó loại bỏ hoàn toàn.
in Bezug auf Pflanzen, insbesondere Beikräuter/Unkräuter: immer wieder austreibend, immer wieder nachwachsend