rõ ràng, minh bạch- được nói rõ ràng và dứt khoát, được phát biểu một cách quyết liệt
klar und deutlich gesagt, entschieden geäußert
Wer eine ausdrückliche Warnung missachtet, muss sich nicht wundern, wenn ihm etwas zustößt.
Ai không tuân thủ một lời cảnh báo rõ ràng thì không nên ngạc nhiên khi có chuyện xảy ra với mình.
Sich bewerben, Termine wahrnehmen, Fristen auch ohne ausdrückliche Aufforderung einhalten – wer seiner Mitwirkungspflicht nicht nachkomme, erfährt Manuel Rosenkranz, dem könne das Geld gestrichen werden.
Nộp đơn xin việc, tham dự các cuộc hẹn, tuân thủ thời hạn ngay cả khi không có yêu cầu rõ ràng – Manuel Rosenkranz biết được rằng, ai không thực hiện nghĩa vụ hợp tác của mình thì có thể bị cắt tiền.