thoát ra- ra khỏi một vật hay một chỗ; thoát ra từ bên trong.
aus etwas herauskommen
„Wenn man nach durchbohrtem Cranio befindet, daß sich die Dura Mater in die Höhe hebet, und gleichsam zum Loch ausdringen will, was ist in solchem Fall zu thun?“
“Khi sau khi khoan thủng hộp sọ mà thấy màng cứng nhô lên, và dường như muốn thoát ra qua lỗ, thì trong trường hợp như vậy phải làm gì?”