

in ra- trình bày hoặc ghi ra dưới dạng bản in trên giấy.
(in gedruckter Form) aufführen, angeben
in ra- in xong một tài liệu hoặc tạo ra bản in hoàn chỉnh từ dữ liệu điện tử.
fertig drucken
in kiểu- in theo một cách hoặc kiểu nhất định, chẳng hạn như đối với chữ cái hoặc ký tự.
in bestimmter Weise drucken, wie zum Beispiel von Buchstaben
in nguyên văn- in đầy đủ, không cắt bớt hay lược bỏ nội dung.
ungekürzt drucken
in ra- xuất nội dung ra giấy hoặc tạo bản in.
ausgeben