phân dòng- chảy tỏa ra theo dòng thành nhiều hướng khác nhau.
sich strömend in verschiedene Richtungen ergießen
„Viel besser noch als die Wasserstandsganglinien in Abbildung 20 lassen die Abflußganglinien die Entwicklung und den Aufbau der Hochwasserwelle der Elbe sowie deren Auseinanderfließen im Unterlauf erkennen.“
“Các đường quá trình dòng chảy trong hình 20 còn cho thấy rõ hơn nhiều so với các đường quá trình mực nước sự phát triển và cấu trúc của đợt lũ trên sông Elbe cũng như sự phân dòng của nó ở hạ lưu.”