
chạy tán loạn- chạy ra theo nhiều hướng khác nhau, tản ra khỏi một chỗ.
in verschiedene Richtungen rennen
tỏa ra- hướng hoặc kéo dài ra theo các hướng khác nhau.
in verschiedene Richtungen zeigen
chia tay- tách ra, không còn gắn bó hay ở cùng nhau nữa.
sich trennen
phân hóa- phát triển theo những hướng khác nhau, ngày càng khác biệt rõ rệt.
sich verschieden entwickeln
bị bè ra- lan rộng hoặc dàn ra trên một bề mặt thay vì giữ nguyên hình dạng ban đầu.
sich auf einer Fläche verteilen
xa rời nhau- không còn cùng quan điểm hoặc lợi ích nữa, ý kiến và lập trường ngày càng khác biệt rõ rệt.
unterschiedlicher Meinung sein; differierende Interessen zu einem Thema zunehmend härter vertreten