

chọn lựa, tuyển chọn- xác định điều mong muốn, thứ mà người ta muốn từ một tập hợp/khối lượng/sự lựa chọn
das Gewünschte, das, was man will, aus einer Menge/Masse/Auswahl bestimmen
chọn lọc, tuyển chọn (theo ý trời)- dự định cho một sứ mệnh thiêng liêng
für einen göttlichen Auftrag vorsehen