
đưa đi chơi- đưa ai đó đi dạo, đi tham quan bằng xe cộ, xe đẩy trẻ em, xe lăn hoặc phương tiện tương tự
(jemanden) mit einem Fahrzeug, Kinderwagen, Rollstuhl oder Ähnlichem auf einen Ausflug, eine Ausfahrt mitnehmen
giao tận nơi- chở thứ gì đó đến giao cho ai, mang đến cho ai bằng xe
(etwas) fahrend an jemanden liefern, zu jemandem bringen
làm hỏng- gây hư hại cho đường sá, đường mòn hoặc lối đi do bị đi lại thường xuyên bằng xe cộ
(einer Straße, Piste, einem Fahrweg) durch häufiges Befahren Schaden zufügen
vươn ra- làm cho một bộ phận chuyển động của máy móc trượt ra ngoài; nghĩa bóng cũng dùng cho bộ phận cơ thể như vuốt, gai, khuỷu tay, cổ: đưa ra ngoài, phô ra, sử dụng
einen beweglichen Teil (einer Maschine) herausgleiten lassen; übertragen auch in Bezug auf Körperteile: (zum Beispiel Krallen, Stacheln, Ellbogen, Hals) nach außen strecken, zeigen, einsetzen
tận dụng hết- khai thác hết công suất, hoạt động đến giới hạn khả năng
die Leistung voll nutzen, bis zur Grenze der Leistungsfähigkeit gehen
tổ chức đua- tiến hành một cuộc thi đấu, cuộc đua để tranh một danh hiệu hoặc giải thưởng
ein Wettrennen um einen Titel, einen Preis durchführen
ôm cua rộng- đi qua một khúc cua hoặc vòng cong theo phía ngoài, không cắt góc
(eine Kurve, einen Bogen) auf der Außenseite befahren, keine Abkürzung nehmen
mở ra- mở cổng hoặc cầu để cho phép đi qua, thường bằng điều khiển từ xa
(ein Tor, eine Brücke) zum Passieren (per Fernsteuerung) öffnen
rải ra- mang và rải một chất gì đó lên đồng ruộng, như hạt giống hoặc phân lỏng
(etwas) auf ein Feld ausbringen (Saatgut, Gülle)
thả neo- thả neo, dây cáp hoặc dây buộc xuống nước hay đưa chúng đến vị trí có thể buộc cố định tàu thuyền
(Anker, Taue, Leinen) zu Wasser lassen oder zu einer Stelle schaffen, wo das Wasserfahrzeug festgemacht werden kann
moi ruột- lấy bỏ nội tạng; mổ moi bên trong
das Gescheide entfernen; ausnehmen
đi dạo xe- đi chơi, đi dạo bằng xe cộ
mit einem Fahrzeug einen Ausflug, eine Ausfahrt unternehmen
đi ra- lái xe từ bên trong một nơi nào đó ra bên ngoài
aus dem Inneren von etwas nach draußen fahren
ra đồng- lái xe ra ruộng để làm việc đồng áng, đặc biệt là lần đầu tiên trong năm
zur Feldarbeit auf den Acker fahren (besonders zum ersten Mal im Jahr)
ra khơi- rời một nơi để đi đến một mục tiêu xa, đặc biệt bằng tàu thuyền
einen Ort zu einem fernen Ziel verlassen
đi lên- di chuyển từ dưới lòng đất trở lại bên ngoài hoặc lên trên
sich von unter Tage wieder nach draußen/oben bewegen
thoát ra- rời khỏi một cơ thể
einen Körper verlassen
lệch tay- vô tình đi chệch hướng, viết hoặc di chuyển lệch khỏi hướng định sẵn
versehentlich aus der Richtung geraten
vung ra- đột ngột cử động một cách mất kiểm soát
sich plötzlich unkontrolliert bewegen
thò ra- trượt ra ngoài, lộ ra, xuất hiện ra bên ngoài
herausgleiten, hervorkommen
ra khỏi hang- rời khỏi hang, ổ hoặc chỗ trú
den Bau/Kessel, die Sasse verlassen