
nổi điên, phát cáu- thể hiện cảm xúc tức giận mạnh mẽ một cách không kiểm soát và quá mức
starke Gefühle der Wut unkontrolliert und übermäßig ausleben
phấn khích, cuồng nhiệt- thể hiện rõ ràng cảm xúc nhiệt huyết hoặc vui mừng mạnh mẽ
starke Gefühle der Begeisterung oder Freude sichtlich ausleben
nổi loạn, phá cách- vượt ra ngoài các chuẩn mực, từ bỏ sự ngoan ngoãn và thích nghi
sich außerhalb der Normen begeben, Wohlverhalten und Anpassung aufgeben