soạn thảo- Viết ra ý nghĩ, các ý chính hoặc bản nháp sơ bộ thành những câu hoàn chỉnh, ghi lại đầy đủ bằng lời lẽ trọn vẹn.
Gedanken, Stichpunkte, einen vorläufigen Entwurf in ganzen Sätzen niederschreiben, in vollem Wortlaut notieren
Der Kongressveranstalter möchte meinen Vortrag veröffentlichen und mir wurde nun auch noch aufs Auge gedrückt, ihn auszuformulieren.
Ban tổ chức hội nghị muốn xuất bản bài thuyết trình của tôi, và giờ tôi còn bị ép phải soạn thảo nó thành văn bản hoàn chỉnh.
„Die Parteispitze hat vor dem Parteikonvent am heutigen Sonntag eine Beschlussvorlage mit zehn Kernforderungen für Koalitionsverhandlungen mit der Union ausformuliert.“
Ban lãnh đạo đảng trước hội nghị đảng vào Chủ nhật hôm nay đã soạn thảo một dự thảo nghị quyết với mười yêu cầu cốt lõi cho các cuộc đàm phán liên minh với khối Liên minh.