
cạo sạch- làm rỗng hoặc loại bỏ chất bám trong một đồ vật hay khoảng rỗng bằng dụng cụ cạo.
mit einem Gerät (zum Beispiel einem Kratzer, ein Gefäß oder einen Hohlraum) leeren, von Material befreien
chuồn mất- bỏ chạy, rời khỏi ai đó hoặc một nơi nào đó thật nhanh.
vor jemandem oder von einem Ort weglaufen