tỉa thưa- Loại bỏ các bộ phận cây cối mọc quá dày để cây thông thoáng hơn và tập trung dinh dưỡng tốt hơn.
zu dicht stehende Pflanzenteile entfernen
Bei Weinreben werden alle überzähligen Triebe ausgelichtet, um Wasser und Nährstoffe in die Beerenbildung umzulenken.
Ở cây nho, tất cả các chồi thừa đều được tỉa thưa để chuyển nước và chất dinh dưỡng sang quá trình hình thành quả.
Verbuschte und verwaldete Zonen werden forstlich ausgelichtet, weidende Ziegen sollen die Felsensteppe freihalten.
Các vùng rậm bụi và đã bị cây rừng lấn chiếm được tỉa thưa theo nghiệp vụ lâm nghiệp; những con dê chăn thả sẽ giữ cho thảo nguyên đá luôn thông thoáng.