
giao hàng- mang một lô hàng đến cho người nhận tương ứng
eine Lieferung zum jeweiligen Adressaten bringen
dẫn độ- giao nộp ai đó vào quyền lực của người khác
jemanden in jemandes Gewalt übergeben
phó mặc- để ai đó hoặc cái gì đó không được bảo vệ, phải đối mặt với một tình huống cụ thể
jemanden oder etwas schutzlos einer bestimmten Situation aussetzen