di dời- buộc ai đó phải rời khỏi chỗ ở của mình trong một thời gian nhất định, ép dọn khỏi nơi cư trú hoặc căn hộ
jemanden (für eine gewisse Zeit) aus seiner Unterkunft vertreiben, zur Räumung seiner Wohnung zwingen
„Im Jahr 1962 ordnete die Deputation für das Bauwesen den Abriss der noch bestehenden 30 Wohnlager und ihrer 210 Baracken an. Die ca. 3.700 Bewohner*innen [sic] wurden in feste Wohnungen auslogiert“.
“Vào năm 1962, cơ quan phụ trách xây dựng đã ra lệnh phá dỡ 30 khu nhà ở tập thể và 210 lán trại của chúng vẫn còn tồn tại. Khoảng 3.700 cư dân [sic] đã được di dời vào các căn hộ kiên cố.”