
loại bỏ- đánh giá là không đủ tiêu chuẩn, không thích hợp hoặc không còn đủ điều kiện để được chấp nhận
als untauglich befinden
ra trường- làm lễ chính thức cho người đã hoàn tất khóa đào tạo quân sự hoặc cảnh sát để chuyển sang phục vụ trong lực lượng
feierlich aus einer abgeschlossenen militärischen oder polizeilichen Ausbildung in den Dienst entlassen
thải loại- rút một mặt hàng khỏi danh mục, không tiếp tục kinh doanh nữa; hoặc ngừng sử dụng một vật và đem bỏ đi
aus dem Sortiment herausnehmen, nicht mehr führen; nicht mehr benutzen und entsorgen
cắt mẫu- tạo ra một mẫu mới của thứ gì đó, nhất là một mẫu vải để xem, so sánh hoặc lựa chọn
ein neues Muster von etwas (einem Stoff) herstellen