

thổi tắt- làm cho ngọn lửa tắt đi bằng cách thổi hơi vào
eine Flamme durch Blasen zum Erlöschen bringen
thổi rỗng- bơm hoặc thổi không khí vào để đẩy phần bên trong ra ngoài, ví dụ như với quả trứng
mit Luft befüllen, zum Beispiel ein Ei, so dass der Inhalt herausgedrückt wird
thở ra- thổi không khí từ phổi ra ngoài
die Luft aus den Lungen blasen
giết chết- tước đoạt mạng sống của ai đó, giết ai đó
töten