
bắn văng- dùng phát súng để làm một vật hoặc bộ phận nào đó bật ra khỏi một vật hay cơ thể khác
etwas aus etwas durch einen Schuss entfernen
bắn phân định- trong một cuộc thi, xác định ai là người chiến thắng bằng phần thi bắn súng
im Wettkampf bestimmen/ausmachen, wer der Sieger im Schießen ist
trổ ngồng- mọc vọt lên rất nhanh, phát triển ra từ một bộ phận của cây
schnell treiben, aus einem Pflanzenteil herauswachsen