

xoay lệch- chỉ sang một hướng mới bằng một chuyển động lệch sang bên; xoay và chuyển hướng theo kiểu quét vòng
mit einer seitlichen Bewegung in eine neue Richtung weisen, sich drehend (schwenkend) bewegen
văng ra- khi quay hoặc rẽ, làm cho một phần của vật nhô rộng ra phía ngoài
bei einer Drehbewegung einen Teil weit nach außen überstehen lassen
tráng xoay- làm cho chất lỏng trong đồ đựng xoay tròn rồi đổ bỏ ra ngoài
Flüssigkeit in einem Gefäß kreisen lassen (schwenken) und dann entfernen/ausgießen