

đâm móc- Lấy ra hoặc phá hủy một vật bằng một vật nhọn, chẳng hạn như bằng dao.
etwas mit einem spitzen Objekt (beispielsweise mit einem Messer) entfernen/zerstören
xắn khoét- Dùng dụng cụ sắc như xẻng để lấy một lượng đất hoặc vật liệu rắn khác ra khỏi khối xung quanh, thường tạo thành các mép sắc.
eine gewisse Menge Erde oder anderes festes Material mit einem scharfen Gerät (beispielsweise mit einem Spaten) aus dem umgebenden Material entfernen, meist so, dass scharfe Kanten entstehen
cắt khuôn- Tạo hình từ bột đã cán mỏng để làm bánh quy bằng các khuôn chuyên dụng, chẳng hạn hình sao, mặt trăng hoặc tuần lộc.
aus einem ausgerollten Teig für Kekse oder Plätzchen Figuren (beispielsweise Sterne, Monde, Rentiere) mit speziellen Formen (Ausstechformen) bilden
vượt mặt- Đẩy một đối thủ hoặc đối thủ cạnh tranh vào thế lép vế, vượt lên trên họ.
einen Konkurrenten in den Hintergrund drängen
gạt bóng- Dùng một động tác nhanh để đưa quả bóng khỏi đối thủ trong môn khúc côn cầu trên băng.
den Puck durch eine schnelle Bewegung vom Gegner wegtreiben
bấm ra- Báo rời chỗ làm bằng máy chấm công khi kết thúc giờ làm hoặc bắt đầu giờ nghỉ.
sich bei Arbeitsende/Pausenbeginn an einer Stechuhr abmelden
uống cạn- Uống hết hoặc làm cạn một chai đồ uống.
eine Flasche leeren/austrinken