
thoát ra- đi ra khỏi vật chứa hoặc nơi đang chứa chất đó, thường theo dòng hoặc liên tục
aus dem Behältnis, in dem der Stoff gelagert ist, heraustreten
toát ra- không cần dùng lời mà vẫn biểu lộ hoặc làm cho người khác cảm nhận được một cảm xúc, trạng thái hay phẩm chất nào đó
ohne Worte mitteilen, ein Gefühl zu verstehen geben
đổ ra- di chuyển với số lượng lớn như một dòng người, liên tục đi vào hoặc đi ra
sich in großer Anzahl bewegen, als Strom von Menschen