

thoát ra- rời khỏi vị trí hoặc phạm vi của mình bằng cách vượt qua ranh giới; từ bên trong đi ra ngoài, chảy ra hoặc rỉ ra ngoài
seinen Platz/Bereich die Grenze überschreitend verlassen; aus etwas heraustreten, herausströmen, hervorquellen
rời khỏi- chấm dứt tư cách thành viên và rời khỏi một tổ chức như hội đoàn, hiệp hội hoặc đảng phái
eine Organisation wie einen Verein, eine Partei verlassen
đi tiểu- đi vệ sinh hoặc có nhu cầu đi vệ sinh
auf die Toilette gehen, beziehungsweise müssen
giẫm tắt- dập tắt vật đang cháy hoặc âm ỉ bằng cách giẫm lên nó
etwas Brennendes oder Glimmendes durch Darauftreten löschen