

lừa, đánh lừa- lợi dụng một mưu mẹo (thủ đoạn) để giành lợi thế với ai đó, hoặc làm cho một thiết bị kỹ thuật hoạt động theo ý muốn bằng cách sử dụng một thủ thuật
jemanden durch Anwendung einer List (Trick) übervorteilen, ein technisches Gerät durch Anwendung eines Tricks zu der gewünschten Leistung bringen
qua mặt, đánh bại- dẫn dắt một đối thủ một cách khéo léo (tinh ranh, bằng các thủ đoạn) đi vào chỗ sai lầm và nhờ đó giành được lợi thế
einen Gegenspieler geschickt (trickreich, mit Tricks) in die Irre führen und so einen Vorteil gewinnen