

ưu đãi- đối xử với ai đó một cách ưu tiên bằng cách dành cho họ điều gì đó tích cực
jemanden bevorzugt behandeln, indem man ihm/ihr etwas Positives zukommen lässt
trao tặng- vinh danh ai đó bằng một dấu hiệu bên ngoài như giải thưởng, giấy chứng nhận, huy chương
jemanden mit einem äußeren Zeichen (Preis, Urkunde, Medaille) ehren
đặc trưng- đánh dấu tích cực cho một người hoặc một thứ gì đó
jemanden oder etwas positiv kennzeichen
nổi bật- tỏ ra xuất sắc (nhờ điều gì đó), khác biệt tích cực so với những người/vật còn lại
sich (durch etwas) hervortun, sich positiv von den Übrigen unterscheiden
dán nhãn giá- gắn nhãn giá cho hàng hóa, sản phẩm
etwas (Waren, Artikeln) mit einem Preisetikett versehen
đánh dấu- cung cấp thông tin bổ sung về kiểu chữ cho các phần văn bản
Textteile mit typografischer Zusatzinformation versehen
đánh dấu sắp chữ- hoàn thiện bản thảo cho việc sắp chữ bằng cách thêm các thông tin kiểu chữ bổ sung
etwas zum Satz fertig machen, indem typografische Zusatzinformationen gemacht werden