

tự trị- tự đặt ra luật lệ cho mình, sống theo các quy tắc của chính mình, độc lập về mặt quản lý hoặc hành chính
sich eigene Gesetze gebend, nach eigenen Gesetzen lebend, verwaltungsmäßig selbstständig
tự chủ- không bị chi phối bởi ảnh hưởng và/hoặc quy tắc từ bên ngoài
frei von äußeren Einflüssen und/oder Regeln
tự trị- thuộc về những người tự trị, xuất phát từ những người tự trị hoặc có liên quan đến họ
sich auf die Autonomen beziehend, von den Autonomen ausgehend, zu den Autonomen gehörend
riêng biệt- tách riêng, tồn tại hoặc được xem xét như một bộ phận độc lập cho chính nó
für sich gesondert