tự tính dục- thuộc về hoặc liên quan đến chứng tự tính dục, tức xu hướng ham muốn tình dục hướng vào chính bản thân mình
sich auf den Autosexualismus beziehend
„Bei autosexuellen Typen sei der Wunsch nach Geschlechtsumwandlung zwar triebbedingt und aus der Sexualität erklärlich, doch fänden bei ihnen ‹keine identifikatorischen Vorgänge› statt; vielmehr spalte sich Ich und Körperlichkeit: …“
“Ở những kiểu người tự tính dục, mong muốn chuyển đổi giới tính tuy do xung năng thúc đẩy và có thể được giải thích từ phương diện tính dục, nhưng ở họ lại ‘không diễn ra các quá trình đồng nhất hóa’; trái lại, cái tôi và tính thân thể bị tách rời: …”