„Die Havarie-Reaktoren haben die Kanzlerin zur schnellsten politischen Kehrtwende der Nachkriegsgeschichte bewogen und ihre staunende Union mit einer neuen bürgerlichen Anti-AKW-Bewegung konfrontiert.“
“Các lò phản ứng gặp sự cố đã khiến nữ thủ tướng thực hiện cú quay ngoắt chính trị nhanh nhất trong lịch sử hậu chiến và đặt liên minh của bà, vốn đang kinh ngạc, trước một phong trào chống điện hạt nhân mới mang tính tư sản.”
„»Die AfD ist nicht eine bürgerliche, sondern mehr und mehr eine offen rechtsradikale Partei.«“
“AfD không phải là một đảng tư sản, mà ngày càng trở thành một đảng cực hữu công khai.”