

thuộc đáy- Thuộc về phần đáy hoặc nền, nằm trên phần nền hay phần gốc của một cấu trúc.
zur Basis gehörend, auf ihr liegend
gốc- Phát sinh hoặc mọc ra từ phần gốc của thân cây hay một trục chính.
aus der Basis eines Stammes hervorgehend
cơ bản- Tạo thành nền tảng, cơ sở hoặc căn bản của một sự vật, hệ thống hay cấu trúc.
die Basis, die Grundlage oder den Grund bildend