

gây ra- dẫn đến một kết quả nào đó, làm phát sinh điều gì như là hậu quả.
etwas zur Folge haben
đòi hỏi- lấy một điều gì đó làm điều kiện tiên quyết, chỉ có thể có khi có điều đó.
etwas als Voraussetzung haben
do- có một điều gì đó làm nguyên nhân, được gây nên bởi một nguyên nhân nào đó.
etwas als Ursache haben
tác động lẫn nhau- phụ thuộc vào nhau và đồng thời ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
voneinander abhängen und sich wechselseitig beeinflussen
thỏa thuận- thỏa thuận rằng một điều gì đó sẽ trở thành điều kiện hoặc điều khoản ràng buộc.
vereinbaren, dass etwas zu einer Bedingung wird