

bao bọc- Bao quanh hoặc quấn chặt lấy một vật hay một người; làm cho bị vây bọc từ mọi phía.
umfangen, umwickeln
chiếm giữ- Bắt giữ hoặc chế ngự ai đó; cũng dùng để chỉ trạng thái bị một cảm xúc như sợ hãi, cơn buồn ngủ hay sự bối rối khống chế.
gefangennehmen
can dự- Dính vào hoặc tự mình tham gia xử lý một việc gì đó; bận tâm, can thiệp hay đảm nhận một lĩnh vực nào đó.
sich mit etwas befassen
thiên vị- không còn giữ được sự trung lập, mà bị ràng buộc hoặc nghiêng về một người hay một bên nào đó
nicht mehr neutral, sondern jemandem verpflichtet
ngượng ngùng- ở trong trạng thái bị gò bó, thiếu tự nhiên, không chắc chắn, lúng túng hoặc bối rối
gehemmt, unsicher, verlegen, verwirrt