

đốt lò- cung cấp nhiên liệu cho một thứ để làm nóng hoặc sưởi ấm nó
etwas mit Brennstoff versorgen, beheizen
nã súng- bắn vào vật gì hoặc người nào đó, tấn công bằng súng đạn
etwas, jemanden beschießen, mit Schusswaffen angreifen
đặt đèn hiệu- trang bị đèn hiệu cho một vật hoặc một nơi nhằm hỗ trợ việc định hướng cho máy bay hoặc tàu thuyền
etwas, einen Ort zum Zweck der Navigationshilfe für Flugzeuge, Schiffe mit einem Leuchtfeuer ausstatten, versehen
thúc đẩy- tạo động lực cho ai đó làm điều gì đó thông qua một hành động nhất định, cổ vũ, khích lệ
jemandem durch eine bestimmte Handlung Antrieb zu etwas geben, anspornen, anfeuern
ném vào- ném một vật gì đó vào vật hoặc người nào đó
etwas, jemanden mit etwas bewerfen