đầy nhiệt huyết- có nhiều sự say mê, hăng hái; theo cách thể hiện sự nhiệt tình và xúc động mạnh mẽ
mit viel Begeisterung, auf sehr begeisterte Weise
„Die Geschichte lag mir am Herzen, und da ich die zwei Leute vor mir hatte, die mir die gewünschten Aufklärungen verschaffen konnten, so fing ich an, begeisterungsvoll die schöne M. E. zu preisen, die ich im Jungfrauenkloster gesehen hätte.“
“Câu chuyện ấy khiến tôi rất bận lòng, và vì trước mặt tôi có đúng hai người có thể cho tôi những lời giải đáp mà tôi mong muốn, nên tôi bắt đầu hết lời ca ngợi cô M. E. xinh đẹp mà tôi đã gặp trong tu viện thiếu nữ.”
„Die junge Dame war ihrem Vaterlande mit großer Liebe ergeben und verfocht begeisterungsvoll die Idee der Union, sowie ihre Ueberzeugung in Bezug auf den amerikanischen Krieg.“
“Cô gái trẻ hết lòng gắn bó với Tổ quốc mình và nhiệt thành bảo vệ ý tưởng về sự liên minh, cũng như niềm tin của mình liên quan đến cuộc chiến tranh ở Mỹ.”