làm hạnh phúc- làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc thông qua một hành động hoặc món quà (có thể mang ý mỉa mai hoặc đùa cợt)
(jemanden) durch eine Tätigkeit oder ein Geschenk glücklich machen (auch ironisch oder scherzhaft gemeint)
„Sie haben die Gabe, sich unsichtbar zu machen, wohnen in Felsschluchten, wo sie hinabsteigende Kinder mit ihren Gaben beglücken, und erscheinen bei Neugeborenen, deren Schicksal sie bestimmen.“
“Họ có khả năng biến mình thành vô hình, sống trong các khe núi đá, nơi họ ban tặng những món quà làm hạnh phúc cho những đứa trẻ leo xuống, và xuất hiện bên những trẻ sơ sinh, những người mà số phận do họ định đoạt.”
„Die Tatsache, dass er noch einmal gebraucht wurde, beglückte ihn sehr.“
“Việc ông ấy lại một lần nữa được cần đến đã khiến ông vô cùng hạnh phúc.”