
đính kèm- thêm vào, gửi kèm hoặc đặt kèm cùng với một vật hay văn bản khác
zu etwas hinzufügen
dàn xếp- làm cho một tranh chấp, vấn đề hoặc xung đột chấm dứt; giải quyết ổn thỏa
aus der Welt schaffen
đặt tên- gán cho ai đó hoặc cái gì đó một tên gọi, danh xưng hoặc cách gọi nào đó
mit einer Bezeichnung versehen
coi trọng- gán cho một sự việc, điều gì đó một ý nghĩa, giá trị hoặc tầm quan trọng nhất định
mit einer Bedeutung versehen