
đính kèm- cũng có mặt trong một bộ hồ sơ, gói tài liệu hoặc tập vật kèm theo
in einem Konvolut ebenfalls vorhanden sein
giao hợp
Geschlechtsverkehr haben
nằm chờ- ở trạng thái hàng hải, tàu thuyền vẫn giữ được vị trí ổn định dù có gió
trotz Wind in einer stabilen Position verbleiben