góp thêm- cũng bỏ thêm một phần gì đó, thường là tiền, vào một khoản chung, chẳng hạn khi mọi người đang quyên góp hoặc cùng góp tiền cho một việc nào đó
auch was (meistens Geld) geben, zum Beispiel, wenn für etwas gesammelt wird
Wollen Sie nicht auch was zum Jubiläumsgeschenk beischießen?
Ông/bà không muốn góp thêm chút gì cho món quà kỷ niệm sao?