chúc tụng- nói với ai đó những lời tích cực, khen ngợi một cách trang trọng, theo nghi thức để tỏ sự tôn kính và làm vinh dự cho họ
jemandem auf eine formale Art und Weise etwas Positives, Lobendes (Kompliment) sagen und ihn dadurch ehren
„Da der Erzherzog ihn hatte bekomplimentieren lassen, so ging Duroc Großmarschall des Palastes, in Carlos Hauptquartier nach Budweis ab, um diesen erlauchten Prinzen im Namen seines Gebieters ebenfalls .“ (1842)
“Vì Đại công tước đã cho người đến chúc tụng ông, nên Duroc, Đại thống quản cung điện, đã lên đường từ đại bản doanh của Carlos đến Budweis để nhân danh chủ mình cũng chúc tụng vị vương công cao quý này.” (1842)
„Die Kaiserin von Rußland wünschte, ihn besonders zu bekomplimentieren.“
“Hoàng hậu nước Nga mong muốn đặc biệt chúc tụng ông.”