
cười vui- đón nhận ai đó hoặc điều gì đó với thái độ thân thiện và bằng tiếng cười, xem đó một cách vui vẻ thay vì khó chịu
jemandem oder etwas mit einer freundlichen Einstellung und einem Lachen begegnen
cười nhạo- đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng thái độ không tán thành, kèm theo nụ cười mang tính hạ thấp, chế giễu hoặc mỉa mai
jemandem oder etwas mit einer ablehnenden Einstellung und einem (abwertenden, höhnischen) Lächeln begegnen