tùy chỉnh- Được người dùng tự xác định, thiết lập hoặc điều chỉnh theo nhu cầu riêng thay vì dùng các thiết lập có sẵn.
vom Anwender bestimmt
„SuperPaint erlaubte es unter anderem, Linien zu zeichnen und zu löschen, benutzerdefinierte Pinsel zu erstellen und Flächen zu füllen.“
“SuperPaint cho phép, trong số những việc khác, vẽ và xóa các đường nét, tạo cọ tùy chỉnh và tô đầy các vùng.”
„Der Benutzer kann dabei entweder vordefinierte Einstellungen im Paket auswählen oder die Einstellungen im Einzelnen selbst vornehmen. In letzterem Fall sind die Einstellungen benutzerdefiniert.“
“Người dùng có thể либо chọn các thiết lập được xác định sẵn trong gói hoặc tự thực hiện từng thiết lập riêng lẻ. Trong trường hợp sau, các thiết lập là tùy chỉnh.”