
tập hợp- Tập hợp người hoặc đơn vị lại tại một nơi, thường theo tổ chức hoặc mệnh lệnh.
versammeln
tụ họp- Tự tập trung hoặc cùng nhau gặp mặt tại một địa điểm nhất định.
sich versammeln
thu lấy- Chỉ việc côn trùng bay đến hoa để hút mật hoặc lấy phấn; cũng dùng trong ngữ cảnh khoa học để nói về việc thu thập, lấy mẫu hoặc bảo đảm các mẫu vật, ví dụ từ chất nền tự nhiên.
anfliegen und Nektar aufnehmen oder Proben/Beispielexemplare sicherstellen